Tham khảo Like a Virgin (bài hát)

  1. Like a Virgin (7-inch Single liner notes). Madonna. Sire Records. 1984. W 9210.Quản lý CS1: khác (liên kết)
  2. Like a Virgin (United States 12-inch Maxi Single liner notes). Madonna. Sire Records. 1984. 20239-0.Quản lý CS1: khác (liên kết)
  3. Like a Virgin (Canadian 12-inch Maxi Single liner notes). Madonna. Sire Records. 1984. 92 02390Q.Quản lý CS1: khác (liên kết)
  4. Like a Virgin (Japanese 12-inch Promo Maxi Single liner notes). Madonna. Sire Records. 1984. PS-258.Quản lý CS1: khác (liên kết)
  5. Like a Virgin (LP, Vinyl, CD). Madonna. Sire Records. 1984. 9 25157-2.Quản lý CS1: khác (liên kết)
  6. 1 2 3 Kent, David (1993). Australian Chart Book 1970–1992. Australian Chart Book, St Ives, N.S.W. ISBN 0-646-11917-6. Bản gốc (doc) lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2016.
  7. "Austriancharts.at – Madonna – Like a Virgin" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  8. "Ultratop.be – Madonna – Like a Virgin" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  9. “RPM 100 Singles”. RPM. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2017. Không cho phép mã đánh dấu trong: |work= (trợ giúp)
  10. “Eurochart Hot 100 Singles”. Billboard. New York: Nielsen Business Media, Inc. 95 (21): 53. 23 tháng 2 năm 1985. ISSN 0006-2510.
  11. Nyman 2005, tr. 90Lỗi harv: không có mục tiêu: CITEREFNyman2005 (trợ giúp)
  12. "Lescharts.com – Madonna – Like a Virgin" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  13. “Madonna - Like a Virgin” (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2017.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  14. "The Irish Charts – Search Results – Like a Virgin". Irish Singles Chart. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  15. “Madonna – Like a Virgin” (bằng tiếng Ý). Federation of the Italian Music Industry. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2010.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  16. “ライク・ア・ヴァージ Japanese Singles Chart” (bằng tiếng Japanese). Oricon. 11 tháng 2 năm 1985. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2010.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  17. "Nederlandse Top 40 – week 51, 1984" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40 Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2017.
  18. "Dutchcharts.nl – Madonna – Like a Virgin" (bằng tiếng Hà Lan). Single Top 100. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  19. "Charts.nz – Madonna – Like a Virgin". Top 40 Singles. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  20. "Norwegiancharts.com – Madonna – Like a Virgin". VG-lista. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  21. "Swedishcharts.com – Madonna – Like a Virgin". Singles Top 100. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  22. "Swisscharts.com – Madonna – Like a Virgin". Swiss Singles Chart. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  23. "Madonna: Artist Chart History". Official Charts Company. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  24. "Madonna Chart History (Hot 100)". Billboard. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  25. "Madonna Chart History (Adult Contemporary)". Billboard. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  26. "Madonna Chart History (Dance Club Songs)". Billboard. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  27. "Madonna Chart History (Hot R&B/Hip-Hop Songs)". Billboard. Truy cập 27 tháng 5 năm 2014.
  28. “Jaaroverzichten 1984” (bằng tiếng Dutch). Hung Medien. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2011.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  29. “Top 100 Singles”. Music Week. London, England: Morgan-Grampian plc: 37. 26 tháng 1 năm 1985.
  30. “Jaaroverzichten 1985” (bằng tiếng Dutch). Ultratop. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2017.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  31. “RPM's Top 100 Singles Of 1985”. RPM. RPM Music Publications Ltd. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2010.
  32. “European Top 10 Singles 1985” (PDF). Music & Media. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2017. Không cho phép mã đánh dấu trong: |work= (trợ giúp)
  33. “TOP – 1985” (bằng tiếng Pháp). Top-france.fr. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2017.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  34. “Top 100 Single-Jahrescharts”. GfK Entertainment (bằng tiếng Đức). offiziellecharts.de. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  35. “Top Annuali Single: 1985” (bằng tiếng Ý). Federation of the Italian Music Industry. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2011.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  36. “Top 100-Jaaroverzicht van 1985”. Dutch Top 40 (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2017.
  37. “Top Selling Singles of 1985”. Recorded Music NZ. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2016.
  38. “Topp 20 Single Vinter 1985” (bằng tiếng Na Uy). VG-lista. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2017.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  39. “Top 100 Singles”. Music Week. London, England: Spotlight Publications: 10. 18 tháng 1 năm 1986.
  40. 1 2 “Top Pop Albums 1985”. Billboard. Nielsen Business Media, Inc. 97 (52). 28 tháng 12 năm 1985. ISSN 0006-2510.
  41. Jones, Alan (6 tháng 1 năm 1990). “Charts”. Record Mirror. London, England: United Newspapers: 46.
  42. “Billboard's Top Songs of the '80s: Page 1”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2019.
  43. “Billboard Hot 100 60th Anniversary Interactive Chart”. Billboard. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2019.
  44. “Greatest of All Time Hot 100 Songs by Women: Page 1”. Billboard. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2019.
  45. “Japan single certifications – Madonna – Like a Virgin” (bằng tiếng Nhật). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Nhật Bản.
  46. Oricon Album Chart Book: Complete Edition 1970–2005. Roppongi, Tokyo: Oricon Charts. 2006. ISBN 4-87131-077-9.
  47. “Britain single certifications – Madonna – Like a Virgin” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Chọn singles trong bảng chọn Format. Chọn Gold trong nhóm lệnh Certification. Nhập Like a Virgin vào khung "Search BPI Awards" rồi nhấn Enter
  48. Myers, Justin (24 tháng 4 năm 2019). “Madonna's lead singles ranked”. Official Charts Company. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2019.
  49. “American single certifications – Madonna – Like a Virgin” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ. Nếu cần, nhấn Advanced Search, dưới mục Format chọn Single rồi nhấn Search
  50. Metz & Benson 1999, tr. 111
  51. “American single certifications – Madonna – Like a Virgin” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ. Nếu cần, nhấn Advanced Search, dưới mục Format chọn Single rồi nhấn Search
  52. Trust, Gary (30 tháng 4 năm 2010). “Ask Billboard: 'Glee'-ful About Madonna”. Billboard. Nielsen Business Media, Inc. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2012.

Tài liệu tham khảo

WikiPedia: Like a Virgin (bài hát) http://www.austchartbook.com.au/pages/book1970-199... http://www.ultratop.be/nl/annual.asp?year=1985 http://www.bac-lac.gc.ca/eng/discover/films-videos... http://www.collectionscanada.gc.ca/rpm/028020-119.... http://www.americanradiohistory.com/Archive-Music-... http://www.billboard.com/articles/columns/chart-be... http://www.metrolyrics.com/like-a-virgin-lyrics-ma... http://www.riaa.com/gold-platinum/?tab_active=defa... http://swisscharts.com/showitem.asp?interpret=Mado... http://www.top-france.fr/html/annuel/1985.htm